HSK 6
名胜
míngshèng名
danh thắng
a place famous for its scenery or historical relics; scenic spot
假期我们参观了几处名胜。
Jià qī wǒ men cān guān le jǐ chù míng shèng.
We visited several scenic sites during the holiday.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.