HSK 6
切实
qièshí形
thiết thực; thực tế
feasible; realistic; practical; earnestly
学校采取了切实有效的措施。
Xué xiào cǎi qǔ le qiè shí yǒu xiào de cuò shī.
The school took practical and effective measures.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.