HSK 6
巧妙
qiǎomiào形
khéo léo; tài tình
ingenious; clever; ingenuity; artifice
设计师巧妙利用了有限空间。
Shè jì shī qiǎo miào lì yòng le yǒu xiàn kōng jiān.
The designer made ingenious use of the limited space.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.