HSK 6
兰花
lánhuā名
hoa lan
cymbidium; orchid
窗台上的兰花开得很香。
Chuāng tái shàng de lán huā kāi dé hěn xiāng.
The orchid on the windowsill is blooming with a lovely scent.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.