HSK 5
花费
huāfèi动
tốn; tiêu tốn; chi phí
expense; cost; to spend (time or money); expenditure
修电脑花费了三个小时。
Xiū diàn nǎo huā fèi le sān gè xiǎo shí.
Repairing the computer took three hours.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.