HSK 6
公正
gōngzhèng形
công bằng; công chính
just; fair; equitable
裁判作出了公正的判断。
Cái pàn zuò chū le gōng zhèng de pàn duàn.
The referee made a fair judgment.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.