HSK 6
会见
huìjiàn动
gặp gỡ; hội kiến
to meet with (sb who is paying a visit)
校长今天会见外国客人。
Xiào zhǎng jīn tiān huì jiàn wài guó kè rén.
The principal is meeting foreign guests today.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.