HSK 6
仪器
yíqì名
dụng cụ; thiết bị
instrument; apparatus
技术员正在校准测量仪器。
Jì shù yuán zhèng zài jiào zhǔn cè liáng yí qì.
The technician is calibrating the measuring instrument.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.