HSK 6
不时
bùshí副名
thỉnh thoảng
from time to time; now and then; occasionally; frequently
会议中他不时看看手表。
Huì yì zhōng tā bù shí kàn kàn shǒu biǎo.
He glanced at his watch from time to time during the meeting.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.