HSK 6
一模一样
yìmú-yíyànggiống hệt nhau
(idiom) exactly alike; identical; also pr. yīmó-yīyàng
这两幅画看起来一模一样。
Zhè liǎng fú huà kàn qǐ lái yì mú yí yàng.
These two paintings look exactly alike.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.