HSK 5
魅力
mèilì名
sức hấp dẫn; sức quyến rũ
charm; fascination; glamor; charisma
这座古城有自己独特的魅力。
Zhè zuò gǔ chéng yǒu zì jǐ dú tè de mèi lì.
This old city has its own distinctive charm.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.