HSK 5
高效
gāoxiào形
hiệu quả cao; năng suất cao
efficient; highly effective
这个团队工作高效又认真。
Zhè ge tuán duì gōng zuò gāo xiào yòu rèn zhēn.
This team works efficiently and carefully.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.