HSK 5
集体
jítǐ名
tập thể; nhóm
collective (decision); joint (effort); a group; a team
这是我们小组的集体决定。
Zhè shì wǒ men xiǎo zǔ de jí tǐ jué dìng.
This is our group's collective decision.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.