HSK 5
急需
jíxū动
cần gấp; rất cần
to urgently need; urgent need
山区学校急需新的电脑。
Shān qū xué xiào jí xū xīn de diàn nǎo.
Schools in the mountains urgently need new computers.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.