HSK 5
精力
jīnglì名
sức lực; tinh lực
energy
照顾孩子需要很多精力。
Zhào gù hái zi xū yào hěn duō jīng lì.
Taking care of a child requires a lot of energy.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.