HSK 5
精神
jīngshen名形
tinh thần; tỉnh táo; đầy sức sống
vigor; vitality; energetic; lively; spirited
他休息以后精神好多了。
Tā xiū xi yǐ hòu jīng shen hǎo duō le.
He felt much more energetic after resting.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.