HSK 5
睡眠
shuìmián名
giấc ngủ; ngủ
sleep; to sleep; (computing) to enter sleep mode
孩子每天需要八小时睡眠。
Hái zi měi tiān xū yào bā xiǎo shí shuì mián.
A child needs eight hours of sleep each day.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.