HSK 5
真实
zhēnshí形
chân thật; thực tế
true; real
请向我们说明真实情况。
Qǐng xiàng wǒ men shuō míng zhēn shí qíng kuàng.
Please explain the real situation to us.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.