HSK 5
理论
lǐlùn名动
lý thuyết; lý luận
theory; to argue; to take notice of
老师用例子说明这个理论。
Lǎo shī yòng lì zi shuō míng zhè ge lǐ lùn.
The teacher used an example to explain this theory.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.