HSK 5
离职
lízhí动
nghỉ việc; thôi việc
to leave one's job temporarily (e.g. for study); to leave one's job; to resign
她决定月底离职去学习。
Tā jué dìng yuè dǐ lí zhí qù xué xí.
She decided to leave her job at the end of the month to study.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.