HSK 5
灵活
línghuó形
linh hoạt; nhanh nhẹn
flexible; nimble; agile
这个计划可以灵活调整。
Zhè ge jì huà kě yǐ líng huó tiáo zhěng.
This plan can be adjusted flexibly.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.