HSK 5
深入
shēnrù动形
đi sâu; kỹ lưỡng
to penetrate deeply; thorough
记者正在深入了解这个事件。
Jì zhě zhèng zài shēn rù liǎo jiě zhè ge shì jiàn.
The reporter is investigating this incident thoroughly.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.