HSK 5
深刻
shēnkè形
sâu sắc
profound; deep; deep-going
这次经历给我深刻影响。
Zhè cì jīng lì gěi wǒ shēn kè yǐng xiǎng.
This experience had a profound impact on me.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.