HSK 5
河流
héliú名
sông; dòng sông
river
保护河流需要大家行动。
Bǎo hù hé liú xū yào dà jiā xíng dòng.
Protecting rivers requires everyone to act.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.