HSK 5
改天
gǎitiān副
hôm khác; dịp khác
another day; some other time; to find another day (for appointment etc); to take a rain check
今天太忙我们改天再聊。
Jīn tiān tài máng wǒ men gǎi tiān zài liáo.
We are too busy today, so let us talk another day.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.