HSK 5
损失
sǔnshī动名
tổn thất; mất mát
loss; damage; to lose
我们应该尽量减少损失。
Wǒ men yīng gāi jǐn liàng jiǎn shǎo sǔn shī.
We should minimize the loss as much as possible.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.