HSK 5
投入
tóurù动形名
đầu tư; dốc sức; tham gia
to throw into; to put into; to throw oneself into; to participate in
她把全部精力投入工作。
Tā bǎ quán bù jīng lì tóu rù gōng zuò.
She devoted all her energy to work.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.