HSK 5
投
tóu动
ném; bỏ phiếu; đầu tư
to throw (sth in a specific direction: ball, javelin, grenade etc); to cast (a ballot); to cast (a glance, a shadow etc); to put in (money for investment, a coin to operate a slot machine)
他在比赛中投了三个球。
Tā zài bǐ sài zhōng tóu le sān gè qiú.
He made three throws during the match.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.