HSK 5
意识
yìshí动名
ý thức; nhận ra
consciousness; awareness; (usu. followed by 到) to be aware of; to realize
他终于意识到自己的错误。
Tā zhōng yú yì shí dào zì jǐ de cuò wù.
He finally realized his mistake.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.