HSK 5
意外
yìwài形名
bất ngờ; tai nạn
unexpected; accident; mishap
这次意外没有造成伤害。
Zhè cì yì wài méi yǒu zào chéng shāng hài.
This accident did not cause any injuries.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.