HSK 5
心理
xīnlǐ名
tâm lý
psychology; mentality
压力过大会影响心理健康。
Yā lì guò dà huì yǐng xiǎng xīn lǐ jiàn kāng.
Excessive stress can affect mental health.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.