HSK 5
新郎
xīnláng名
chú rể
bridegroom; groom
新郎站在门口迎接客人。
Xīn láng zhàn zài mén kǒu yíng jiē kè rén.
The groom stood at the entrance greeting guests.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.