HSK 5
微笑
wēixiào动名
mỉm cười; nụ cười
smile; to smile
她微笑着向客人打招呼。
Tā wēi xiào zhe xiàng kè rén dǎ zhāo hu.
She smiled and greeted the guest.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.