HSK 6
笑容
xiàoróng名
nụ cười; vẻ tươi cười
smile; smiling expression
孩子脸上露出自信的笑容。
Hái zi liǎn shàng lù chū zì xìn de xiào róng.
A confident smile appeared on the child's face.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.