HSK 5
幸运
xìngyùn名形
may mắn
fortunate; lucky; good fortune; luck
我很幸运得到了这次机会。
Wǒ hěn xìng yùn dé dào le zhè cì jī huì.
I was fortunate to receive this opportunity.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.