HSK 5
居民
jūmín名
cư dân; người dân
resident; inhabitant
附近居民都来参加活动。
Fù jìn jū mín dōu lái cān jiā huó dòng.
Nearby residents all came to take part in the event.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.