HSK 5
就业
jiùyè动
có việc làm; tìm được việc
to get a job; employment
就业问题是很多学生关心的事。
Jiù yè wèn tí shì hěn duō xué shēng guān xīn de shì.
Employment is an issue that concerns many students.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.