HSK 5
居然
jūrán副
không ngờ; vậy mà
unexpectedly; to one's surprise; go so far as to
他居然忘了自己的生日。
Tā jū rán wàng le zì jǐ de shēng rì.
He unexpectedly forgot his own birthday.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.