HSK 5
实践
shíjiàn动
thực tiễn; thực hành
practice; to put into practice; to live up to (a promise); to carry out (a project)
只有实践才能发现问题。
Zhǐ yǒu shí jiàn cái néng fā xiàn wèn tí.
Only practice can reveal problems.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.