HSK 5
时刻
shíkè名副
thời khắc; mọi lúc
time; juncture; moment; period of time
安全问题应该时刻注意。
Ān quán wèn tí yīng gāi shí kè zhù yì.
Safety issues require constant attention.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.