HSK 5
实行
shíxíng动
thi hành; thực hiện
to implement; to carry out; to put into practice
学校将实行新的管理办法。
Xué xiào jiāng shí xíng xīn de guǎn lǐ bàn fǎ.
The school will put a new management method into practice.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.