HSK 5
地面
dìmiàn名
mặt đất; nền nhà; bề mặt
floor; ground; surface
下雨后地面变得很滑。
Xià yǔ hòu dì miàn biàn dé hěn huá.
The ground becomes slippery after it rains.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.