HSK 5
双方
shuāngfāng名
hai bên
bilateral; both sides; both parties involved
双方终于同意了新的计划。
Shuāng fāng zhōng yú tóng yī le xīn de jì huà.
Both sides finally agreed to the new plan.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.