HSK 5
摔
shuāi动
ngã; ném xuống; làm vỡ
to throw down; to fall; to drop and break
他不小心把手机摔坏了。
Tā bù xiǎo xīn bǎ shǒu jī shuāi huài le.
He accidentally damaged his phone by dropping it.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.