HSK 5
力量
lìliàng名
sức mạnh; lực lượng
power; force; strength
团队合作给了我们力量。
Tuán duì hé zuò gěi le wǒ men lì liàng.
Teamwork gave us strength.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.