HSK 5
立刻
lìkè副
lập tức; ngay
immediately; at once; right away
听到铃声大家立刻出发。
Tīng dào líng shēng dà jiā lì kè chū fā.
Everyone set off at once when they heard the bell.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.