HSK 5
前途
qiántú名
tương lai; triển vọng
prospects; future outlook; journey
这个专业的就业前途不错。
Zhè ge zhuān yè de jiù yè qián tú bú cuò.
The employment prospects for this major are good.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.