HSK 5
刚好
gānghǎo形副
vừa đúng; vừa hay; đúng lúc
just; exactly; to happen to be
我到车站时刚好八点。
Wǒ dào chē zhàn shí gāng hǎo bā diǎn.
It was exactly eight when I reached the station.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.