HSK 5
减肥
jiǎnféi动
giảm cân
to lose weight
他通过运动和饮食减肥。
Tā tōng guò yùn dòng hé yǐn shí jiǎn féi.
He is losing weight through exercise and diet.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.