HSK 5
剪刀
jiǎndāo名
kéo
scissors
请把剪刀放到孩子拿不到的地方。
Qǐng bǎ jiǎn dāo fàng dào hái zi ná bú dào de dì fang.
Put the scissors where children cannot reach them.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.